ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
操作证
cāo zuò zhèng
bằng vận hành, chứng chỉ thao tác
Hán việt: thao tác chứng
—

Gợi nhớ

Từ "操作证" (cāo zuò zhèng) mang nghĩa "bằng vận hành, chứng chỉ thao tác", kết hợp bởi 操 (cāo - thao): "Vận hành" + 作 (zuò - tác): "làm" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 操: Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

操作证
cāo zuò zhèng
bằng vận hành, chứng chỉ thao tác
操
cāo • thao
Vận hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bằng vận hành, chứng chỉ thao tác
Ví dụ (3)
jiàshǐ驾驶wājuéjī挖掘机xūyào需要chíyǒu持有cāozuòzhèng操作证。
Lái máy xúc cần phải có chứng chỉ vận hành.
Driving an excavator requires holding an operating license.
tōngguò通过kǎohé考核hòu后nádào拿到le了tè特zhǒng种zuòyè作业cāozuòzhèng操作证。
Sau khi vượt qua kỳ sát hạch đã nhận được chứng chỉ vận hành kỹ thuật.
Obtained the special operation license after passing assessment.
qǐng请suíshēn随身xiédài携带nǐ你de的cāozuòzhèng操作证。
Xin mang theo bên mình chứng chỉ vận hành của bạn.
Please carry your operation certificate with you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây