ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
操作工
cāozuò gōng
Công nhân vận hành
Hán việt: thao tác công
—

Gợi nhớ

Từ "操作工" (cāozuò gōng) nghĩa là "Công nhân vận hành", ghép bởi: 操 (cāo): Vận hành + 作 (zuò): làm + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

操作工
cāozuò gōng
Công nhân vận hành
扌
喿
亻
乍
工

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân vận hành
Ví dụ (3)
fùzé负责gāi该xiàngmù项目de的cāozuògōng操作工jùbèi具备fēngfù丰富de的hángyè行业jīngyàn经验,nénggòu能够gāoxiào高效chǔlǐ处理gèlèi各类tūfā突发wèntí问题。
Công nhân vận hành phụ trách dự án này có kinh nghiệm phong phú trong ngành, có thể xử lý hiệu quả các vấn đề phát sinh.
The machine operator in charge of this project has extensive industry experience and can efficiently handle various unexpected issues.
zài在měi每zhōu周de的bùmén部门lìhuì例会shàng上,cāozuògōng操作工dōu都huì会xiángxì详细huìbào汇报dāngqián当前de的gōngzuò工作jìndù进度yǔ与zhòngdiǎn重点shìxiàng事项。
Trong cuộc họp định kỳ hằng tuần của bộ phận, công nhân vận hành đều báo cáo chi tiết tiến độ công việc hiện tại và các hạng mục trọng tâm.
At the weekly department regular meeting, the operators report in detail on the current work progress and key matters.
gōngsī公司wèi为xīn新rùzhí入职de的cāozuògōng操作工ānpái安排le了xìtǒng系统de的gǎngwèi岗位péixùn培训,bāngzhù帮助qí其kuàisù快速shúxī熟悉yèwù业务liúchéng流程。
Công ty đã sắp xếp chương trình đào tạo nghiệp vụ bài bản cho công nhân vận hành mới nhận việc để giúp họ nhanh chóng làm quen với quy trình.
The company arranged systematic on-the-job training for newly hired operators to help them quickly become familiar with business processes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây