ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违规操作
wéi guī cāo zuò
Thao tác sai quy định / Vi phạm quy chế
Hán việt: vi quy thao tác
—

Gợi nhớ

Từ "违规操作" (wéi guī cāo zuò) mang nghĩa "Thao tác sai quy định / Vi phạm quy chế", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 操 (cāo - thao): "Vận hành" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 操: Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

违规操作
wéi guī cāo zuò
Thao tác sai quy định / Vi phạm quy chế
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
操
cāo • thao
Vận hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Động từ
Nghĩa:Thao tác sai quy định / Vi phạm quy chế
Ví dụ (3)
gōngchǎng工厂lǐ里fāshēng发生de的huǒzāi火灾,hěn很dà大chéngdù程度shàng上shì是yīnwèi因为gōngrén工人de的wéiguī违规cāozuò操作yǐnqǐ引起de的。
Hỏa hoạn xảy ra trong nhà máy phần lớn là do thao tác sai quy định của công nhân gây ra.
The fire in the factory was largely caused by the illegal operations of the workers.
yínháng银行xìtǒng系统zìdòng自动lánjié拦截le了zhè这bǐ笔zhuǎnzhàng转账,yīnwèi因为tā它yísì疑似shèxián涉嫌wéiguī违规cāozuò操作。
Hệ thống ngân hàng đã tự động chặn khoản chuyển khoản này vì nó bị nghi ngờ vi phạm quy chế.
The banking system automatically intercepted this transfer because it was suspected of being an illegal operation.
rènhé任何yīliáo医疗shìgù事故zhōng中de的wéiguī违规cāozuò操作,dōu都jiāng将miànlín面临yángé严格de的fǎlǜ法律shěnchá审查。
Bất kỳ thao tác sai quy định nào trong sự cố y khoa đều sẽ phải đối mặt với sự kiểm tra pháp lý nghiêm ngặt.
Any rule violation in a medical malpractice incident will face strict legal scrutiny.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây