ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
省吃俭用
shěng chī jiǎn yòng
sống tiết kiệm
Hán việt: tỉnh cật kiệm dụng
—

Gợi nhớ

Từ "省吃俭用" (shěng chī jiǎn yòng) mang nghĩa "sống tiết kiệm", kết hợp bởi 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 吃 (chī - cật): "ăn" + 俭 (jiǎn - kiệm): "tiết kiệm" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 俭: Con người (亻) biết gom góp từng chút một (佥) và chi tiêu chừng mực không hoang phí là người có đức tính giản dị, tiết kiệm (俭). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

省吃俭用
shěng chī jiǎn yòng
sống tiết kiệm
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
俭
jiǎn • kiệm
tiết kiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:sống tiết kiệm
Ví dụ (3)
fùmǔ父母shěngchījiǎnyòng省吃俭用,gōng供wǒmen我们xiōngdìliǎ兄弟俩shàng上dàxué大学。
Cha mẹ thắt lưng buộc bụng, tiết kiệm ăn tiêu để nuôi hai anh em tôi học đại học.
Our parents lived frugally and scrimped and saved to put my brother and me through college.
wèile为了mǎi买zhè这tào套fángzi房子,tā他shěngchījiǎnyòng省吃俭用le了hǎojǐnián好几年。
Để mua căn nhà này, anh ấy đã ăn tiêu tiết kiệm suốt mấy năm.
In order to buy this apartment, he scrimped and saved for several years.
suīrán虽然shēnghuó生活fùyù富裕le了,dàn但nǎinai奶奶yīrán依然bǎochí保持zhe着shěngchījiǎnyòng省吃俭用de的xíguàn习惯。
Mặc dù cuộc sống đã khá giả nhưng bà nội vẫn giữ thói quen ăn tiêu tiết kiệm.
Even though life has become prosperous, Grandma still keeps the habit of living frugally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây