ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考勤系统
kǎoqín xìtǒng
Hệ thống chấm công
Hán việt: khảo cần hệ thống
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "考勤系统" (kǎoqín xìtǒng) mang nghĩa "Hệ thống chấm công", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 勤 (qín - cần): "siêng năng" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

考勤系统
kǎoqín xìtǒng
Hệ thống chấm công
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống chấm công
Ví dụ (5)
gōngsī公司zuìjìn最近shēngjí升级le了kǎoqín考勤xìtǒng系统。
Công ty gần đây đã nâng cấp hệ thống chấm công.
The company recently upgraded its attendance system.
yuángōng员工měitiān每天xūyào需要tōngguò通过kǎoqín考勤xìtǒng系统dǎkǎ打卡。
Nhân viên mỗi ngày cần quẹt thẻ qua hệ thống chấm công.
Employees need to clock in through the attendance system every day.
xīn新de的kǎoqín考勤xìtǒng系统zhīchí支持rénliǎnshíbié人脸识别gōngnéng功能。
Hệ thống chấm công mới hỗ trợ chức năng nhận diện khuôn mặt.
The new attendance system supports facial recognition.
kǎoqín考勤xìtǒng系统chūxiàn出现le了gùzhàng故障,dǎozhì导致dàjiā大家wúfǎ无法qiāndào签到。
Hệ thống chấm công bị lỗi, dẫn đến việc mọi người không thể điểm danh.
The attendance system malfunctioned, making it impossible for everyone to check in.
qǐng请liánxì联系rénlìzīyuánbù人力资源部jiějué解决kǎoqín考勤xìtǒng系统de的wèntí问题。
Vui lòng liên hệ bộ phận nhân sự để giải quyết vấn đề của hệ thống chấm công.
Please contact the Human Resources Department to resolve the attendance system issue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây