ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
林荫道
línyìndào
đường rợp bóng cây, đại lộ có hàng cây xanh (con đường rộng, hai bên có cây che mát).
Hán việt: lâm âm đạo
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "林荫道" (línyìndào) nghĩa là "Đường có hàng cây", ghép bởi: 林 (lín): rừng + 荫 (yīn / yìn): bóng râm + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

林荫道
línyìndào
Đường có hàng cây
木
艹
阴
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường rợp bóng cây, đại lộ có hàng cây xanh (con đường rộng, hai bên có cây che mát).
Ví dụ (5)
xiàtiān夏天de的wǔ午hòu后,mànbù漫步zài在qīngliáng清凉de的línyīndào林荫道shàng上fēicháng非常shūfu舒服。
Vào buổi chiều mùa hè, đi dạo trên đại lộ rợp bóng cây mát mẻ thật là dễ chịu.
On a summer afternoon, taking a stroll along a cool, tree-lined avenue is very pleasant.
zhè这tiáo条línyīndào林荫道liánjiē连接zhe着shìzhōngxīn市中心hé和jiāowài郊外de的gōngyuán公园。
Con đường rợp bóng cây này nối liền trung tâm thành phố với công viên ở ngoại ô.
This tree-lined avenue connects the city center with the suburban park.
xiàoyuán校园lǐ里yǒu有yì一tiáo条měilì美丽de的línyīndào林荫道,xuésheng学生men们xǐhuan喜欢zài在nàlǐ那里kànshū看书。
Trong khuôn viên trường có một con đường cây xanh rất đẹp, học sinh thích đọc sách ở đó.
There is a beautiful tree-lined avenue on campus where students like to read.
zhèlǐ这里de的línyīndào林荫道liǎngpáng两旁zhòng种mǎn满le了gāodà高大de的fǎguó法国wú梧tóng桐。
Hai bên đại lộ rợp bóng cây ở đây trồng đầy những cây ngô đồng Pháp cao lớn.
Tall London plane trees are planted all along both sides of this tree-lined avenue.
qīngchén清晨,yǒu有hěn很duō多lǎorén老人zài在línyīndào林荫道shàng上chénliàn晨练。
Vào sáng sớm, có rất nhiều người già tập thể dục sáng trên con đường rợp bóng cây.
Early in the morning, many elderly people do their morning exercises on the tree-lined avenue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây