林荫道
HSK 5/6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "林荫道" (línyìndào) nghĩa là "Đường có hàng cây", ghép bởi: 林 (lín): rừng + 荫 (yīn / yìn): bóng râm + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
林荫道
Đường có hàng cây
木
艹
阴
辶
首
Hình ảnh:

Phân tích từ 林荫道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đường rợp bóng cây, đại lộ có hàng cây xanh (con đường rộng, hai bên có cây che mát).
Ví dụ (5)
夏天的午后,漫步在清凉的林荫道上非常舒服。
Vào buổi chiều mùa hè, đi dạo trên đại lộ rợp bóng cây mát mẻ thật là dễ chịu.
On a summer afternoon, taking a stroll along a cool, tree-lined avenue is very pleasant.
这条林荫道连接着市中心和郊外的公园。
Con đường rợp bóng cây này nối liền trung tâm thành phố với công viên ở ngoại ô.
This tree-lined avenue connects the city center with the suburban park.
校园里有一条美丽的林荫道,学生们喜欢在那里看书。
Trong khuôn viên trường có một con đường cây xanh rất đẹp, học sinh thích đọc sách ở đó.
There is a beautiful tree-lined avenue on campus where students like to read.
这里的林荫道两旁种满了高大的法国梧桐。
Hai bên đại lộ rợp bóng cây ở đây trồng đầy những cây ngô đồng Pháp cao lớn.
Tall London plane trees are planted all along both sides of this tree-lined avenue.
清晨,有很多老人在林荫道上晨练。
Vào sáng sớm, có rất nhiều người già tập thể dục sáng trên con đường rợp bóng cây.
Early in the morning, many elderly people do their morning exercises on the tree-lined avenue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây