ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联姻
lián yīn
kết thông gia, kết duyên liên minh
Hán việt: liên nhân
—

Gợi nhớ

Từ "联姻" (lián yīn) mang nghĩa "kết thông gia, kết duyên liên minh", kết hợp bởi 联 (lián - liên): "liên kết" + 姻 (yīn - nhân): "hôn nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 姻: Người con gái (女) nhờ có mối nhân duyên (因) tiền định mà gặp được ý trung nhân để kết tóc se duyên là mối lương duyên, hôn nhân (姻).

Thành phần cấu tạo

联姻
lián yīn
kết thông gia, kết duyên liên minh
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
姻
yīn • nhân
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ/Danh từ
Nghĩa:kết thông gia, kết duyên liên minh
Ví dụ (3)
zài在gǔdài古代,liǎng两guó国huángshì皇室cháng常tōngguò通过zhèngzhì政治liányīn联姻lái来wéichí维持biānjìng边境hépíng和平。
Thời cổ đại, hoàng thất hai nước thường thông qua hôn nhân chính trị để duy trì hòa bình biên cương.
In ancient times, the royal families of two countries often maintained border peace through political marriages.
zhè这liǎng两jiā家dà大qǐyè企业tōngguò通过liányīn联姻,shíxiàn实现le了zīyuángòngxiǎng资源共享yǔ与yōushì优势hùbǔ互补。
Hai doanh nghiệp lớn này thông qua liên minh đã thực hiện chia sẻ tài nguyên và bổ trợ ưu thế cho nhau.
Through their alliance, these two major enterprises achieved resource sharing and complementary strengths.
jiāzú家族liányīn联姻zài在dāngshí当时de的shàngliú上流shèhuì社会shì是yì一zhǒng种chángjiàn常见de的lìyì利益gǒnggù巩固shǒuduàn手段。
Liên hôn gia tộc trong giới thượng lưu thời bấy giờ là một phương thức củng cố lợi ích phổ biến.
Intermarriage between prominent families was a common means of consolidating interests in high society at that time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây