ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忍气吞声
rěn qì tūn shēng
Nhẫn nhục chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay
Hán việt: nhẫn khí thôn thanh
—

Gợi nhớ

Từ "忍气吞声" (rěn qì tūn shēng) mang nghĩa "Nhẫn nhục chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay", kết hợp bởi 忍 (rěn - nhẫn): "Chịu đựng" + 气 (qì - khí): "khí" + 吞 (tūn - thôn): "Nuốt" + 声 (shēng - thanh): "tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忍: Dù lưỡi đao sắc bén (刃) đặt ngay trên trái tim (心) nhưng vẫn giữ lòng kiên định không hề nao núng chính là sự nhẫn nại, chịu đựng (忍). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 吞: Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声).

Thành phần cấu tạo

忍气吞声
rěn qì tūn shēng
Nhẫn nhục chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay
忍
rěn • nhẫn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
吞
tūn • thôn
Nuốt
天
Thiên
Trời / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nhẫn nhục chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay
Ví dụ (3)
wèile为了bǎozhù保住zhè这fèn份gōngzuò工作,tā他zhǐ只néng能xuǎnzé选择rěnqìtūnshēng忍气吞声。
Để giữ được công việc này, anh ta chỉ có thể chọn nhẫn nhịn chịu đựng.
To keep this job, he had no choice but to swallow his pride and suffer in silence.
wǒmen我们miànduì面对bù不gōngzhèng公正de的dàiyù待遇shí时,bù不yīnggāi应该yíwèi一味de地rěnqìtūnshēng忍气吞声。
Khi đối mặt với sự đối xử bất công, chúng ta không nên lúc nào cũng ngậm đắng nuốt cay.
When faced with unfair treatment, we shouldn't just blindly submit and suffer in silence.
tā她chángqī长期zài在fūjiā夫家rěnqìtūnshēng忍气吞声,shēnghuó生活de得shífēn十分tòngkǔ痛苦。
Cô ấy thời gian dài phải nhẫn nhục ở nhà chồng, cuộc sống vô cùng đau khổ.
She suffered in silence at her husband's family home for a long time and lived a very painful life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây