ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倾吐
qīng tǔ
giãi bày, trút bầu tâm sự
Hán việt: khuynh thổ
—

Gợi nhớ

Từ "倾吐" (qīng tǔ) mang nghĩa "giãi bày, trút bầu tâm sự", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 吐 (tù/tǔ - thổ): "nôn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 吐: Mở rộng khuôn miệng (口) đẩy hết những bụi đất hay thức ăn khó chịu (土) ra ngoài là động tác nhổ ra, nôn mửa (吐).

Thành phần cấu tạo

倾吐
qīng tǔ
giãi bày, trút bầu tâm sự
倾
qīng • khuynh
Đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
吐
tù/tǔ • thổ
nôn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giãi bày, trút bầu tâm sự
Ví dụ (3)
tā他xiàng向hǎo好yǒu友qīngtǔ倾吐le了jī积yāzàixīndǐ压在心底duōnián多年de的tòngkǔ痛苦。
Anh ấy trút bầu tâm sự với người bạn thân về nỗi đau tích tụ dưới đáy lòng nhiều năm qua.
He poured out to his close friend the pain that had been pent up deep in his heart for years.
jièzhe借着jiǔyì酒意,tā他kāishǐ开始dàshēng大声qīngtǔ倾吐xīnzhōng心中de的bùmǎn不满。
Mượn hơi men, anh ta bắt đầu lớn tiếng giãi bày những bất mãn trong lòng.
Emboldened by alcohol, he began to loudly vent the dissatisfaction in his heart.
xiě写rìjì日记shì是tā她qīngtǔ倾吐nèixīn内心zhēnshí真实gǎnshòu感受de的yì一zhǒng种fāngshì方式。
Viết nhật ký là một cách để cô ấy thổ lộ những cảm xúc thật của lòng mình.
Keeping a diary is a way for her to pour out her true inner feelings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây