ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倾向
qīngxiàng
khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng, thiên về, nghiêng về (quan điểm, ý kiến).
Hán việt: khuynh hướng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "倾向" (qīngxiàng) mang nghĩa "xu hướng", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Thành phần cấu tạo

倾向
qīngxiàng
xu hướng
倾
qīng • khuynh
Đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng, thiên về, nghiêng về (quan điểm, ý kiến).
Ví dụ (5)
wǒ我qīngxiàng倾向yú于tóngyì同意nǐ你de的guāndiǎn观点。
Tôi thiên về (nghiêng về) việc đồng ý với quan điểm của bạn.
I tend to agree with your point of view.
zhè这zhǒng种yào药yǒu有dǎozhì导致shìshuì嗜睡de的qīngxiàng倾向。
Loại thuốc này có khuynh hướng gây buồn ngủ.
This medicine has a tendency to cause drowsiness.
wǒmen我们yào要jiūzhèng纠正zhè这zhǒng种cuòwù错误de的sīxiǎng思想qīngxiàng倾向。
Chúng ta phải chấn chỉnh khuynh hướng tư tưởng sai lầm này.
We need to correct this mistaken ideological tendency.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人gèng更qīngxiàng倾向yú于zài在wǎng网shàng上gòuwù购物。
Giới trẻ hiện nay có xu hướng thích mua sắm trên mạng hơn.
Young people nowadays are more inclined to shop online.
zhè这shì是yí一gè个wēixiǎn危险de的bàolì暴力qīngxiàng倾向。
Đây là một khuynh hướng bạo lực nguy hiểm.
This is a dangerous tendency toward violence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây