ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
向前
xiàngqián
Tiến lên phía trước
Hán việt: hướng tiền
群
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "向前" (xiàngqián) mang nghĩa "Tiến lên phía trước", kết hợp bởi 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

向前
xiàngqián
Tiến lên phía trước
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tiến lên phía trước
Ví dụ (3)
qǐng请jìxù继续xiàngqián向前zǒu走。
Vui lòng tiếp tục đi về phía trước.
Please keep walking forward.
chē车mànmàn慢慢xiàngqián向前yídòng移动。
Chiếc xe từ từ di chuyển về phía trước.
The car moved forward slowly.
yùdào遇到kùnnán困难yě也yào要xiàngqián向前kàn看。
Gặp khó khăn cũng phải nhìn về phía trước.
Even when facing difficulties, you must look forward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây