向来
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "向来" (xiànglái) mang nghĩa "Luôn luôn, từ trước đến nay", kết hợp bởi 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 向来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:xưa nay, vốn dĩ, từ trước đến nay (chỉ thói quen hoặc trạng thái duy trì từ quá khứ đến hiện tại).
Ví dụ (5)
他向来都很准时。
Anh ấy từ trước đến nay đều rất đúng giờ.
He has always been punctual.
我向来不吃辣。
Tôi xưa nay không ăn cay.
I have never eaten spicy food.
这种事情向来是由他负责的。
Loại chuyện này vốn dĩ (xưa nay) đều là do anh ấy phụ trách.
This kind of matter has always been his responsibility.
他对工作向来一丝不苟。
Anh ấy đối với công việc từ trước tới giờ luôn tỉ mỉ không sót một li.
He has always been meticulous in his work.
北方人向来豪爽。
Người miền Bắc xưa nay vốn hào sảng.
People from the north have always been straightforward and generous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây