ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
向来
xiànglái
xưa nay, vốn dĩ, từ trước đến nay (chỉ thói quen hoặc trạng thái duy trì từ quá khứ đến hiện tại).
Hán việt: hướng lai
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "向来" (xiànglái) mang nghĩa "Luôn luôn, từ trước đến nay", kết hợp bởi 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

向来
xiànglái
Luôn luôn, từ trước đến nay
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:xưa nay, vốn dĩ, từ trước đến nay (chỉ thói quen hoặc trạng thái duy trì từ quá khứ đến hiện tại).
Ví dụ (5)
tā他xiànglái向来dōu都hěn很zhǔnshí准时。
Anh ấy từ trước đến nay đều rất đúng giờ.
He has always been punctual.
wǒ我xiànglái向来bù不chī吃là辣。
Tôi xưa nay không ăn cay.
I have never eaten spicy food.
zhè这zhǒng种shìqing事情xiànglái向来shì是yóu由tā他fùzé负责de的。
Loại chuyện này vốn dĩ (xưa nay) đều là do anh ấy phụ trách.
This kind of matter has always been his responsibility.
tā他duì对gōngzuò工作xiànglái向来yìsībùgǒu一丝不苟。
Anh ấy đối với công việc từ trước tới giờ luôn tỉ mỉ không sót một li.
He has always been meticulous in his work.
běifāng北方rén人xiànglái向来háoshuǎng豪爽。
Người miền Bắc xưa nay vốn hào sảng.
People from the north have always been straightforward and generous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây