ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倾斜
qīngxié
nghiêng, dốc, xiên, lệch, chênh chếch, thiên lệch (chính sách).
Hán việt: khuynh tà
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "倾斜" (qīngxié) mang nghĩa "nghiêng", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 斜 (xié - tà): "Nghiêng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 斜: Dùng cái đấu đong (斗) múc phần thóc còn dư thừa (余) phải hơi nghiêng tay sang một bên, tạo nên đường xiên, độ nghiêng (斜).

Thành phần cấu tạo

倾斜
qīngxié
nghiêng
倾
qīng • khuynh
Đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
斜
xié • tà
Nghiêng
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:nghiêng, dốc, xiên, lệch, chênh chếch, thiên lệch (chính sách).
Ví dụ (5)
nà那zuò座gǔtǎ古塔yǐjīng已经qīngxié倾斜le了hěn很duō多nián年。
Ngọn tháp cổ kia đã bị nghiêng rất nhiều năm rồi.
That ancient tower has been leaning for many years.
wèile为了páishuǐ排水,yùshì浴室de的dìmiàn地面yīnggāi应该shāowēi稍微qīngxié倾斜。
Để thoát nước, mặt sàn phòng tắm nên hơi dốc (nghiêng) một chút.
For drainage, the bathroom floor should slope slightly.
guójiā国家zhèngcè政策zhèngzài正在xiàng向xībù西部dìqū地区qīngxié倾斜。
Chính sách quốc gia đang nghiêng (ưu tiên) về khu vực phía Tây.
National policy is tilting toward the western regions.
yóuyú由于dìjī地基xiàchén下沉,fángzi房子fāshēng发生le了qīngxié倾斜。
Do nền móng sụt lún, ngôi nhà đã bị nghiêng.
The house tilted because of foundation settlement.
tiānpíng天平kāishǐ开始xiàng向zhè这yìbiān一边qīngxié倾斜。
Cán cân bắt đầu nghiêng về bên này.
The balance began to tip to this side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây