ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斜纹
xiéwén
Dệt chéo / Vải chéo
Hán việt: tà văn
—

Gợi nhớ

Từ "斜纹" (xiéwén) mang nghĩa "Dệt chéo / Vải chéo", kết hợp bởi 斜 (xié - tà): "Nghiêng" + 纹 (wén - văn): "Hoa văn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斜: Dùng cái đấu đong (斗) múc phần thóc còn dư thừa (余) phải hơi nghiêng tay sang một bên, tạo nên đường xiên, độ nghiêng (斜). • Chữ 纹: Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹).

Thành phần cấu tạo

斜纹
xiéwén
Dệt chéo / Vải chéo
斜
xié • tà
Nghiêng
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
纹
wén • văn
Hoa văn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dệt chéo / Vải chéo
Ví dụ (3)
xiéwén斜纹zǔzhī组织shǐ使miànliào面料gèngjiā更加jǐnmì紧密,yīncǐ因此bǐ比píngwén平纹miànliào面料gèng更jù具nàimóxìng耐磨性。
Kiểu dệt chéo giúp vải chặt chẽ hơn, do đó chống mài mòn tốt hơn so với vải dệt trơn.
A twill weave makes the fabric tighter and therefore more abrasion-resistant than a plain weave fabric.
zhè这kuǎn款xiéwénbù斜纹布hěn很shìhé适合yònglái用来zhìzuò制作nàimó耐磨de的xiūxián休闲wàitào外套hé和kùzi裤子。
Loại vải dệt chéo này rất thích hợp để làm áo khoác và quần thường ngày chống mài mòn tốt.
This twill fabric is well-suited for making durable casual jackets and trousers.
wǒmen我们cóng从biǎomiàn表面néng能qīngxī清晰de地kàndào看到xiéwénbù斜纹布chéng呈sìshí四十wǔdù五度jiǎo角de的qīngxié倾斜wénlǐ纹理。
Chúng ta có thể nhìn thấy rõ rệt vân nghiêng góc 45 độ của vải dệt chéo từ bề mặt.
We can clearly see the 45-degree diagonal wale on the surface of the twill fabric.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây