ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倾倒
qīng dǎo
bị thu hút, say đắm, ngưỡng mộ
Hán việt: khuynh đảo
—

Gợi nhớ

Từ "倾倒" (qīng dǎo) mang nghĩa "bị thu hút, say đắm, ngưỡng mộ", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒).

Thành phần cấu tạo

倾倒
qīng dǎo
bị thu hút, say đắm, ngưỡng mộ
倾
qīng • khuynh
Đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bị thu hút, say đắm, ngưỡng mộ
Ví dụ (5)
tā她de的měimào美貌hé和cáihuá才华lìng令wúshù无数rén人qīngdǎo倾倒。
Vẻ đẹp và tài năng của cô ấy khiến vô số người phải say đắm.
Her beauty and talent have captivated countless people.
guānzhòng观众dōu都bèi被tā他jīngcǎi精彩de的móshù魔术biǎoyǎn表演suǒ所qīngdǎo倾倒。
Khán giả đều bị chinh phục bởi màn biểu diễn ảo thuật xuất sắc của anh ấy.
The audience was completely fascinated by his wonderful magic performance.
dàjiā大家dōu都qīngdǎo倾倒yú于dàzìrán大自然de的shénqí神奇mèilì魅力。
Mọi người đều say đắm trước sức lôi cuốn kỳ diệu của thiên nhiên.
Everyone is enthralled by the magical charm of nature.
yánjìn严禁xiàng向héliú河流zhōng中qīngdǎo倾倒gōngyè工业fèishuǐ废水。
Nghiêm cấm đổ nước thải công nghiệp vào sông ngòi.
Dumping industrial wastewater into rivers is strictly prohibited.
qǐng请bǎ把lājī垃圾qīngdǎo倾倒zài在zhǐdìng指定de的lājītǒng垃圾桶nèi内。
Vui lòng đổ rác vào đúng thùng rác quy định.
Please dump trash into the designated trash bins.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây