ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打倒
dǎ//dǎo
đánh ngã, đả đảo
Hán việt: đả đảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "打倒" (dǎ//dǎo) mang nghĩa "đánh ngã, đả đảo", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒).

Thành phần cấu tạo

打倒
dǎ//dǎo
đánh ngã, đả đảo
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'dǎ / dǎo')
Nghĩa:đánh ngã, đả đảo
Ví dụ (5)
quánjīshǒu拳击手yì一quán拳dǎdǎo打倒le了duìshǒu对手。
Võ sĩ quyền anh đã đánh ngã đối thủ bằng một cú đấm.
The boxer knocked his opponent down with one punch.
tāmen他们fāshì发誓yào要dǎdǎo打倒dìguózhǔyì帝国主义。
Họ thề sẽ đả đảo chủ nghĩa đế quốc.
They swore to overthrow imperialism.
kùnnán困难bú不huì会bǎ把wǒmen我们dǎdǎo打倒。
Khó khăn sẽ không thể đánh gục chúng ta.
Difficulties will not bring us down.
zhǐyǒu只有tuánjié团结yízhì一致,cái才néng能dǎdǎo打倒dírén敌人。
Chỉ có đoàn kết nhất trí mới có thể đánh bại (đánh ngã) kẻ thù.
Only by uniting as one can we defeat the enemy.
dǎdǎo打倒fǎndòng反动pài派!
Đả đảo bọn phản động!
Down with the reactionaries!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây