ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倒霉
dǎoméi
xui xẻo, đen đủi, đen (gặp vận hạn không tốt).
Hán việt: đảo mai
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Chẳng những bước đi (亻) vừa đến nơi (到) đã vấp ngã đổ nhào (倒: đảo - ngã lật) mà còn gặp cảnh mưa dầm (雨) kéo dài mỗi ngày (每) khiến mọi thứ ẩm mốc cả lên (霉: mai - mốc meo) — quả là hình ảnh của sự "xui xẻo, không may" (倒霉).

Thành phần cấu tạo

倒霉
dǎoméi
xui xẻo, không may
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
霉
méi • mai
Mốc
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xui xẻo, đen đủi, đen (gặp vận hạn không tốt).
Ví dụ (5)
zhēn真dǎoméi倒霉,gāng刚chūmén出门jiù就xià下dàyǔ大雨le了。
Thật xui xẻo, vừa ra khỏi cửa thì trời mưa to.
What bad luck—it started pouring just as I went out.
wǒ我jīntiān今天tài太dǎoméi倒霉le了,diū丢le了qiánbāo钱包yòu又wù误le了chē车。
Hôm nay tôi quá đen đủi, vừa mất ví lại vừa lỡ xe.
I was so unlucky today: I lost my wallet and then missed my ride.
bié别tí提le了,zuìjìn最近gàn干shénme什么dōu都dǎoméi倒霉。
Đừng nhắc nữa, dạo này làm cái gì cũng xui.
Don't even ask—everything I do lately goes wrong.
hē喝liángshuǐ凉水dōu都sāi塞yá牙,zhēn真shì是dǎoméi倒霉tòu透le了。
Uống nước lạnh cũng mắc răng, đúng là xui tận mạng.
Even drinking cold water gets stuck in my teeth—I'm really unbelievably unlucky.
nǐ你kàn看wǒ我zhè这yìliǎn一脸dǎoméi倒霉yàng样。
Cậu nhìn cái mặt đen đủi của tôi này.
Look at my unlucky face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây