ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倒下
dǎoxia
ngã xuống, đổ xuống
Hán việt: đảo hạ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "倒下" (dǎoxia) mang nghĩa "ngã xuống, đổ xuống", kết hợp bởi 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

倒下
dǎoxia
ngã xuống, đổ xuống
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngã xuống, đổ xuống
Ví dụ (5)
tā他tài太lèi累le了,gāng刚zǒudào走到ménkǒu门口jiù就dǎoxià倒下le了。
Anh ấy quá mệt, vừa bước đến cửa đã ngã xuống.
He was so exhausted that he collapsed as soon as he reached the doorway.
kuángfēng狂风guā刮guò过,dàshù大树hōngrán轰然dǎoxià倒下。
Cuồng phong thổi qua, cái cây lớn đổ ầm xuống.
A fierce wind swept through, and the big tree came crashing down.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,wǒmen我们dōu都bù不néng能dǎoxià倒下。
Bất luận gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều không thể gục ngã.
No matter what difficulties we encounter, we must not fall.
zhànshì战士men们yí一gè个jiē接yí一gè个de地dǎoxià倒下,dàn但méiyǒu没有rén人tuìsuō退缩。
Các chiến sĩ lần lượt ngã xuống, nhưng không một ai lùi bước.
The soldiers fell one after another, but no one retreated.
nà那dǔ堵jiù旧qiáng墙zài在bàoyǔ暴雨zhōng中dǎoxià倒下le了。
Bức tường cũ đó đã đổ xuống trong cơn mưa to.
That old wall collapsed in the heavy rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây