ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倒卖
dǎomài
đầu cơ bán lại, buôn đi bán lại kiếm lời
Hán việt: đảo mại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "倒卖" (dǎomài) mang nghĩa "đầu cơ bán lại, buôn đi bán lại kiếm lời", kết hợp bởi 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ" + 卖 (mài - mại): "bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒). • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖).

Thành phần cấu tạo

倒卖
dǎomài
đầu cơ bán lại, buôn đi bán lại kiếm lời
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đầu cơ bán lại, buôn đi bán lại kiếm lời
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为dǎomài倒卖yǎnchànghuì演唱会ménpiào门票bèi被jǐngchá警察zhuā抓le了。
Anh ta bị cảnh sát bắt vì đầu cơ bán lại vé xem hòa nhạc.
He was arrested by the police for scalping concert tickets.
hěn很duō多shāngrén商人kào靠dǎomài倒卖èrshǒuchē二手车zhuàn赚le了dàqián大钱。
Nhiều thương nhân kiếm được món tiền lớn nhờ buôn đi bán lại xe ô tô cũ.
Many traders made a fortune by flipping used cars.
dǎomài倒卖guójiā国家wénwù文物shì是yánzhòng严重wéifǎ违法de的xíngwéi行为。
Buôn bán lại di vật văn hóa quốc gia là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
Trafficking in national cultural relics is a serious crime.
tā她dījiàmǎijìn低价买进zhèxiē这些shāngpǐn商品,ránhòu然后zài再gāojià高价dǎomài倒卖chūqù出去。
Cô ấy mua vào những món hàng này với giá thấp, sau đó lại bán lại với giá cao để kiếm lời.
She bought these goods at low prices and then resold them at higher prices.
jǐnián几年qián前tā他tōngguò通过dǎomài倒卖fángchǎn房产fā发le了cái财。
Vài năm trước anh ta phất lên nhờ đầu cơ bán lại bất động sản.
A few years ago, he made a fortune by flipping properties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây