卖完
头
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "卖完" (màiwán) mang nghĩa "Bán hết", kết hợp bởi 卖 (mài - mại): "bán" + 完 (wán - hoàn): "hoàn thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 卖完
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bán hết
Ví dụ (3)
月饼已经卖完了。
Bánh Trung thu đã bán hết rồi.
The mooncakes are already sold out.
促销商品很快卖完。
Hàng khuyến mãi nhanh chóng bán hết.
Promotional items sell out quickly.
票卖完后,很多人很失望。
Sau khi vé bán hết, nhiều người rất thất vọng.
Many people were disappointed after the tickets sold out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây