完成
HSK3
Động từ
Gợi nhớ
Từ "完成" (wánchéng) nghĩa là "hoàn thành", ghép bởi: 完 (wán): hoàn thành + 成 (chéng): trở thành.
Thành phần cấu tạo
完成
hoàn thành
宀
元
戊
丁
Hình ảnh:

Phân tích từ 完成
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hoàn thành, làm xong, thực hiện xong (nhiệm vụ, công việc).
Ví dụ (5)
我们必须在今天完成任务。
Chúng ta bắt buộc phải hoàn thành nhiệm vụ trong hôm nay.
We must finish the task today.
这项工程已经顺利完成了。
Công trình này đã hoàn thành thuận lợi rồi.
This project has already been completed smoothly.
他终于完成了自己的梦想。
Anh ấy cuối cùng cũng đã hoàn thành (thực hiện được) ước mơ của mình.
He finally fulfilled his dream.
请在规定时间内完成考试。
Vui lòng hoàn thành bài thi trong thời gian quy định.
Please complete the exam within the allotted time.
我还没完成老师布置的作业。
Tôi vẫn chưa hoàn thành bài tập thầy giáo giao.
I still haven't finished the homework assigned by the teacher.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây