ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
完成
wánchéng
hoàn thành, làm xong, thực hiện xong (nhiệm vụ, công việc).
Hán việt: hoàn thành
HSK3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "完成" (wánchéng) nghĩa là "hoàn thành", ghép bởi: 完 (wán): hoàn thành + 成 (chéng): trở thành.

Thành phần cấu tạo

完成
wánchéng
hoàn thành
宀
元
戊
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoàn thành, làm xong, thực hiện xong (nhiệm vụ, công việc).
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须zài在jīntiān今天wánchéng完成rènwù任务。
Chúng ta bắt buộc phải hoàn thành nhiệm vụ trong hôm nay.
We must finish the task today.
zhè这xiàng项gōngchéng工程yǐjīng已经shùnlì顺利wánchéng完成le了。
Công trình này đã hoàn thành thuận lợi rồi.
This project has already been completed smoothly.
tā他zhōngyú终于wánchéng完成le了zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Anh ấy cuối cùng cũng đã hoàn thành (thực hiện được) ước mơ của mình.
He finally fulfilled his dream.
qǐng请zài在guīdìng规定shíjiān时间nèi内wánchéng完成kǎoshì考试。
Vui lòng hoàn thành bài thi trong thời gian quy định.
Please complete the exam within the allotted time.
wǒ我hái还méi没wánchéng完成lǎoshī老师bùzhì布置de的zuòyè作业。
Tôi vẫn chưa hoàn thành bài tập thầy giáo giao.
I still haven't finished the homework assigned by the teacher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây