ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
完成好
wánchéng hǎo
Hoàn thành tốt
Hán việt: hoàn thành hảo
—

Gợi nhớ

Từ "完成好" (wánchéng hǎo) nghĩa là "Hoàn thành tốt", ghép bởi: 完 (wán): hoàn thành + 成 (chéng): trở thành + 好 (hǎo): tốt.

Thành phần cấu tạo

完成好
wánchéng hǎo
Hoàn thành tốt
宀
元
戊
丁
女
子

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hoàn thành tốt
Ví dụ (3)
zhǐyǒu只有xiān先bǎ把qiánqī前期de的diàoyán调研gōngzuò工作wánchéng完成hǎo好,hòumiàn后面de的xiàngmù项目guīhuà规划cái才néng能shùnlì顺利jìnxíng进行。
Chỉ có hoàn thành tốt công tác khảo sát giai đoạn đầu trước, thì việc quy hoạch dự án phía sau mới có thể diễn ra suôn sẻ.
Only by successfully completing the preliminary research work first can the subsequent project planning proceed smoothly.
lǎoshī老师zhǔfù嘱咐dàjiā大家,zhōumò周末bùjǐn不仅yào要xiūxi休息,gèng更yào要ànshí按时wánchéng完成hǎo好gè各kē科de的jiātíng家庭zuòyè作业。
Thầy giáo dặn dò mọi người, cuối tuần không những phải nghỉ ngơi mà càng phải hoàn thành tốt bài tập về nhà của các môn đúng hạn.
The teacher instructed everyone that they should not only rest over the weekend but, more importantly, complete all subjects' homework well and on time.
xiǎngyào想要bǎ把zhè这gè个jiānjù艰巨de的jiànshè建设rènwù任务wánchéng完成hǎo好,xūyào需要quántǐ全体yuángōng员工qíxīnxiélì齐心协力、gòngtóng共同kèfú克服kùnnán困难。
Muốn hoàn thành tốt nhiệm vụ xây dựng gian khổ này, cần phải có sự đồng lòng hiệp lực của toàn thể nhân viên, cùng nhau vượt qua khó khăn.
To complete this arduous construction task well, all employees need to work together and overcome difficulties jointly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây