ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
完成学业
wán chéng xué yè
tốt nghiệp ra trường, hoàn thành học tập
Hán việt: hoàn thành học nghiệp
—

Gợi nhớ

Từ "完成学业" (wán chéng xué yè) mang nghĩa "tốt nghiệp ra trường, hoàn thành học tập", kết hợp bởi 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 学 (xué - học): "học" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

完成学业
wán chéng xué yè
tốt nghiệp ra trường, hoàn thành học tập
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tốt nghiệp ra trường, hoàn thành học tập
Ví dụ (3)
zhùhè祝贺nǐ你shùnlì顺利wánchéng完成xuéyè学业,nádào拿到bìyè毕业zhèng证。
Chúc mừng bạn đã thuận lợi hoàn thành học nghiệp, lấy được bằng tốt nghiệp.
Congratulations on completing your studies smoothly and getting diploma.
zài在zīzhù资助xià下,pínkùn贫困háizi孩子shùnlì顺利wánchéng完成le了xuéyè学业。
Dưới sự tài trợ, em nhỏ nghèo khó đã hoàn thành học nghiệp thuận lợi.
With financial support, poor kids completed studies smoothly.
nǔlì努力kèfú克服kùnnán困难yǐ以wánchéng完成xuéyè学业。
Nỗ lực khắc phục khó khăn để hoàn thành học nghiệp.
Work hard to overcome difficulties to complete studies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây