ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全面完成
quán miàn wán chéng
hoàn thành toàn diện
Hán việt: toàn diện hoàn thành
—

Gợi nhớ

Từ "全面完成" (quán miàn wán chéng) mang nghĩa "hoàn thành toàn diện", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

全面完成
quán miàn wán chéng
hoàn thành toàn diện
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:hoàn thành toàn diện
Ví dụ (3)
xiàngmùzǔ项目组tíqián提前quánmiàn全面wánchéng完成le了gè各xiàng项jìdìng既定mùbiāo目标。
Tổ dự án đã hoàn thành toàn diện trước thời hạn các mục tiêu đã đề ra.
The project team fully completed various set targets ahead of schedule.
jīngguò经过nǔlì努力,niándù年度shēngchǎn生产jìhuà计划yǐ已quánmiàn全面wánchéng完成。
Trải qua nỗ lực, kế hoạch sản xuất hàng năm đã hoàn thành toàn diện.
Through effort, annual production plan has been fully completed.
gāi该gōngchéng工程chénggōng成功shíxiàn实现le了quánmiàn全面wánchéng完成yànshōu验收。
Công trình này đã thành công thực hiện hoàn thành toàn diện công tác nghiệm thu.
The project successfully achieved full completion and acceptance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây