ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
认真完成
rèn zhēn wán chéng
Hoàn thành cẩn thận, làm chu đáo
Hán việt: nhận chân hoàn thành
—

Gợi nhớ

Từ "认真完成" (rèn zhēn wán chéng) mang nghĩa "Hoàn thành cẩn thận, làm chu đáo", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 真 (zhēn - chân): "thật" + 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

认真完成
rèn zhēn wán chéng
Hoàn thành cẩn thận, làm chu đáo
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Hoàn thành cẩn thận, làm chu đáo
Ví dụ (3)
tóngxué同学men们dōu都rènzhēn认真wánchéng完成le了lǎoshī老师bùzhì布置de的zuòyè作业。
Các bạn học sinh đều hoàn thành cẩn thận bài tập thầy giao.
Students all completed the homework assigned by the teacher conscientiously.
rènzhēn认真wánchéng完成měi每yí一xiàng项gōngzuò工作shì是zhíyè职业yāoqiú要求。
Hoàn thành cẩn thận mỗi một công việc là yêu cầu nghề nghiệp.
Completing every work task conscientiously is a professional requirement.
wǒmen我们yào要rènzhēn认真wánchéng完成zhè这cì次rènwù任务。
Chúng ta cần hoàn thành cẩn thận nhiệm vụ lần này.
We need to complete this task conscientiously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây