提前完成
—
Gợi nhớ
Từ "提前完成" (tí qián wán chéng) nghĩa là "hoàn thành trước thời hạn", ghép bởi: 提 (tí): mang + 前 (qián): trước + 完 (wán): hoàn thành + 成 (chéng): trở thành.
Thành phần cấu tạo
提前完成
hoàn thành trước thời hạn
扌
是
丷
月
刂
宀
Phân tích từ 提前完成
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:hoàn thành trước thời hạn
Ví dụ (3)
团队通过加班提前完成了工作任务。
Đội ngũ thông qua làm thêm giờ đã hoàn thành công việc trước thời hạn.
The team completed the task ahead of schedule by working overtime.
该工程比预定时间提前完成。
Dự án này hoàn thành trước thời hạn so với thời gian dự kiến.
The project was completed ahead of the scheduled time.
希望大家保质保量提前完成。
Hy vọng mọi người đảm bảo chất lượng số lượng hoàn thành trước thời hạn.
Hope everyone completes with quality and quantity ahead of schedule.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây