ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提前完成
tí qián wán chéng
hoàn thành trước thời hạn
Hán việt: đề tiền hoàn thành
—

Gợi nhớ

Từ "提前完成" (tí qián wán chéng) nghĩa là "hoàn thành trước thời hạn", ghép bởi: 提 (tí): mang + 前 (qián): trước + 完 (wán): hoàn thành + 成 (chéng): trở thành.

Thành phần cấu tạo

提前完成
tí qián wán chéng
hoàn thành trước thời hạn
扌
是
丷
月
刂
宀

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hoàn thành trước thời hạn
Ví dụ (3)
tuánduì团队tōngguò通过jiābān加班tíqián提前wánchéng完成le了gōngzuò工作rènwù任务。
Đội ngũ thông qua làm thêm giờ đã hoàn thành công việc trước thời hạn.
The team completed the task ahead of schedule by working overtime.
gāi该gōngchéng工程bǐ比yùdìng预定shíjiān时间tíqián提前wánchéng完成。
Dự án này hoàn thành trước thời hạn so với thời gian dự kiến.
The project was completed ahead of the scheduled time.
xīwàng希望dàjiā大家bǎo保zhì质bǎo保liàng量tíqián提前wánchéng完成。
Hy vọng mọi người đảm bảo chất lượng số lượng hoàn thành trước thời hạn.
Hope everyone completes with quality and quantity ahead of schedule.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây