ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卖光
mài guāng
Bán hết
Hán việt: mại quang
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "卖光" (mài guāng) mang nghĩa "Bán hết", kết hợp bởi 卖 (mài - mại): "bán" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Thành phần cấu tạo

卖光
mài guāng
Bán hết
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bán hết
Ví dụ (3)
jīntiān今天de的huǒchēpiào火车票yǐjīng已经màiguāng卖光。
Vé tàu hôm nay đã bán hết.
Today's train tickets are already sold out.
yǎnchūpiào演出票hěn很kuài快jiù就màiguāng卖光le了。
Vé biểu diễn rất nhanh đã bán hết.
Tickets for the show sold out very quickly.
zhè这zhǒng种miànbāo面包shàngwǔ上午jiù就màiguāng卖光。
Loại bánh mì này buổi sáng đã bán hết.
This kind of bread sells out in the morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây