ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
完美
wánměi
hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt vời, không tì vết.
Hán việt: hoàn mỹ
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "完美" (wánměi) mang nghĩa "Hoàn hảo", kết hợp bởi 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

完美
wánměi
Hoàn hảo
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt vời, không tì vết.
Ví dụ (5)
shìjiè世界shàng上méiyǒu没有wánměi完美de的rén人。
Trên thế giới không có ai là hoàn hảo cả.
There is no perfect person in the world.
zhè这shì是yí一gè个wánměi完美de的jìhuà计划,jīhū几乎méiyǒu没有lòudòng漏洞。
Đây là một kế hoạch hoàn hảo, hầu như không có lỗ hổng.
This is a perfect plan with hardly any flaws.
tā她de的yǎnchū演出fēicháng非常wánměi完美,yíngdé赢得le了quán全chǎng场zhǎngshēng掌声。
Màn trình diễn của cô ấy vô cùng hoàn mỹ, giành được tràng pháo tay của cả hội trường.
Her performance was flawless and won applause from the entire audience.
zhè这fú幅huà画jiéhé结合le了guāng光yǔ与yǐng影,jiǎnzhí简直shì是wánměi完美de的jiézuò杰作。
Bức tranh này kết hợp giữa ánh sáng và bóng tối, quả thực là một kiệt tác hoàn hảo.
This painting combines light and shadow and is simply a perfect masterpiece.
zhuīqiú追求wánměi完美yǒushíhòu有时候huì会ràng让rén人gǎndào感到hěn很lèi累。
Theo đuổi sự hoàn hảo đôi khi sẽ khiến người ta cảm thấy rất mệt mỏi.
Pursuing perfection can sometimes make people feel very tired.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây