倒档
双
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "倒档" (dàodǎng) nghĩa là "Số lùi", ghép bởi: 倒 (dào / dǎo): đổ + 档 (dàng): hồ sơ.
Thành phần cấu tạo
倒档
Số lùi
亻
到
木
当
Hình ảnh:

Phân tích từ 倒档
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Số lùi
Ví dụ (3)
倒车前要挂倒档。
Trước khi lùi xe phải vào số lùi.
Shift into reverse gear before backing up.
他还不熟悉倒档。
Anh ấy vẫn chưa quen số lùi.
He is still not familiar with reverse gear.
倒档有时不容易挂进去。
Đôi khi số lùi không dễ vào.
Sometimes it is not easy to shift into reverse gear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây