ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倒档
dàodǎng
Số lùi
Hán việt: đáo đảng
双
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "倒档" (dàodǎng) nghĩa là "Số lùi", ghép bởi: 倒 (dào / dǎo): đổ + 档 (dàng): hồ sơ.

Thành phần cấu tạo

倒档
dàodǎng
Số lùi
亻
到
木
当

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số lùi
Ví dụ (3)
dàochē倒车qián前yào要guà挂dàodàng倒档。
Trước khi lùi xe phải vào số lùi.
Shift into reverse gear before backing up.
tā他hái还bù不shúxī熟悉dàodàng倒档。
Anh ấy vẫn chưa quen số lùi.
He is still not familiar with reverse gear.
dàodàng倒档yǒushí有时bù不róngyì容易guà挂jìnqù进去。
Đôi khi số lùi không dễ vào.
Sometimes it is not easy to shift into reverse gear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây