ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
档次
dàngcì
đẳng cấp, cấp bậc, mức, hạng (chất lượng/giá cả).
Hán việt: đảng thứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "档次" (dàngcì) mang nghĩa "đẳng cấp", kết hợp bởi 档 (dàng - đảng): "hồ sơ" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 档: Những ngăn tủ gỗ (木) được sắp xếp tương xứng thỏa đáng (当) để lưu trữ từng tập hồ sơ, tài liệu (档). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

档次
dàngcì
đẳng cấp
档
dàng • đảng
hồ sơ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đẳng cấp, cấp bậc, mức, hạng (chất lượng/giá cả).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家cāntīng餐厅zhuāngxiū装修de得hěn很yǒu有dàngcì档次。
Nhà hàng này trang trí rất có đẳng cấp (sang trọng).
This restaurant is decorated with a lot of class.
wǒmen我们yào要kāifā开发yìxiē一些gāo高dàngcì档次de的chǎnpǐn产品。
Chúng ta phải phát triển một số sản phẩm cao cấp (hạng sang).
We need to develop some high-end products.
zhè这jiàn件yīfu衣服suīrán虽然guì贵,dànshì但是kàn看zhe着jiù就hěn很yǒu有dàngcì档次。
Bộ quần áo này tuy đắt, nhưng nhìn vào là thấy rất đẳng cấp (xịn).
Although this piece of clothing is expensive, it looks very classy.
bùtóng不同dàngcì档次de的xiāofèi消费qúntǐ群体xūqiú需求shì是bù不yíyàng一样de的。
Nhu cầu của các nhóm tiêu dùng ở các phân khúc (cấp bậc) khác nhau là không giống nhau.
Different market segments have different needs.
wèile为了tíshēng提升pǐnpái品牌dàngcì档次,gōngsī公司qǐng请le了zhùmíng著名shèjìshī设计师。
Để nâng cao đẳng cấp thương hiệu, công ty đã mời nhà thiết kế nổi tiếng.
To elevate the brand's image, the company hired a famous designer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây