ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
每次
měicì
mỗi lần
Hán việt: mỗi thứ
种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "每次" (měicì) mang nghĩa "mỗi lần", kết hợp bởi 每 (měi - mỗi): "mỗi" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 每: Tấm lòng người mẹ (母) dưới mái nhà (𠂉) luôn tần tảo chăm lo cho con không sót một ai trong mỗi ngày, từng việc (每). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

每次
měicì
mỗi lần
每
měi • mỗi
mỗi
𠂉
Nét phẩy ngang
Che phủ (phía trên)
母
Bộ Mẫu
Mẹ (phía dưới)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mỗi lần
Ví dụ (3)
měi每cì次jiànmiàn见面tā他dōu都hěn很kāixīn开心。
Mỗi lần gặp mặt anh ấy đều rất vui.
He is very happy every time we meet.
wǒ我měi每cì次dōu都zuò坐zhè这liàng辆chē车。
Mỗi lần tôi đều ngồi chiếc xe này.
I take this vehicle every time.
měi每cì次kǎoshì考试qián前tā她dōu都huì会fùxí复习。
Mỗi lần trước kỳ thi cô ấy đều ôn tập.
She reviews before every exam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây