ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倒闭
dǎobì
đóng cửa, sập tiệm, phá sản (doanh nghiệp).
Hán việt: đảo bế
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "倒闭" (dǎobì) mang nghĩa "phá sản", kết hợp bởi 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ" + 闭 (bì - bế): "đóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒). • Chữ 闭: Cài then (才) vào cánh cửa (门), khép cửa lại không cho ai vào, hành động đóng 闭, khép kín.

Thành phần cấu tạo

倒闭
dǎobì
phá sản
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
闭
bì • bế
đóng
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa (phía ngoài)
才
Tài
Then cài (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đóng cửa, sập tiệm, phá sản (doanh nghiệp).
Ví dụ (5)
shòudào受到jīngjì经济wēijī危机de的yǐngxiǎng影响,hěn很duō多gōngchǎng工厂dǎobì倒闭le了。
Chịu ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế, rất nhiều nhà máy đã đóng cửa (phá sản).
Affected by the economic crisis, many factories went bankrupt.
nà那jiā家shūdiàn书店yīnwèi因为jīngyíng经营búshàn不善ér而dǎobì倒闭。
Hiệu sách đó đã sập tiệm vì kinh doanh yếu kém.
That bookstore went out of business because of poor management.
rúguǒ如果zījīn资金liànduànliè链断裂,gōngsī公司jiāng将miànlín面临dǎobì倒闭de的fēngxiǎn风险。
Nếu đứt gãy chuỗi vốn, công ty sẽ đối mặt với rủi ro phá sản.
If the cash flow breaks down, the company will face the risk of bankruptcy.
tīngshuō听说jiējiǎo街角de的nà那jiā家miànbāodiàn面包店dǎobì倒闭le了。
Nghe nói tiệm bánh mì ở góc phố đã đóng cửa rồi.
I heard that the bakery on the street corner has gone out of business.
wèile为了fángzhǐ防止dǎobì倒闭,tāmen他们bù不de得bú不dàliàng大量cáiyuán裁员。
Để phòng tránh việc phá sản, họ buộc phải sa thải nhân viên số lượng lớn.
To avoid going bankrupt, they had no choice but to lay off a large number of employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây