ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闭塞
bìsè
bế tắc, tắc nghẽn, cách trở, hẻo lánh, lạc hậu (thiếu thông tin), bị bịt kín.
Hán việt: bế tắc
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "闭塞" (bìsè) mang nghĩa "tắc nghẽn, khép kín", kết hợp bởi 闭 (bì - bế): "đóng" + 塞 (sāi / sè / sài - tắc): "nhét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闭: Cài then (才) vào cánh cửa (门), khép cửa lại không cho ai vào, hành động đóng 闭, khép kín. • Chữ 塞: Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞).

Thành phần cấu tạo

闭塞
bìsè
tắc nghẽn, khép kín
闭
bì • bế
đóng
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa (phía ngoài)
才
Tài
Then cài (phía trong)
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:bế tắc, tắc nghẽn, cách trở, hẻo lánh, lạc hậu (thiếu thông tin), bị bịt kín.
Ví dụ (5)
nà那gè个shāncūn山村jiāotōng交通bìsè闭塞,hěn很shǎo少yǒurén有人qù去。
Ngôi làng miền núi đó giao thông cách trở (hẻo lánh), rất ít người đến.
That mountain village is isolated and inaccessible, so very few people go there.
zhè这jǐtiān几天gǎnmào感冒le了,bízi鼻子bìsè闭塞de得lìhai厉害。
Mấy hôm nay bị cảm, mũi tắc nghẹt dữ dội.
I’ve had a cold these past few days, and my nose is badly blocked.
yóuyú由于xiāoxi消息bìsè闭塞,wǒmen我们cuòguò错过le了bàomíng报名de的jīhuì机会。
Do thông tin mù mịt (không nắm bắt được tin tức), chúng tôi đã lỡ mất cơ hội đăng ký.
Because we were cut off from information, we missed the chance to register.
chángqī长期de的bìsè闭塞zhuàngtài状态dǎozhì导致le了zhèlǐ这里de的jīngjì经济luòhòu落后。
Tình trạng bế quan tỏa cảng (cách biệt) lâu dài đã dẫn đến kinh tế nơi này lạc hậu.
Long-term isolation has led to the area's economic backwardness.
wǒmen我们yào要dǎpò打破bìsè闭塞,jiāqiáng加强yǔ与wàijiè外界de的jiāoliú交流。
Chúng ta phải phá vỡ sự bế tắc (khép kín), tăng cường giao lưu với bên ngoài.
We need to break out of isolation and strengthen our exchanges with the outside world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây