ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关闭
guānbì
đóng, tắt, khép lại, ngừng hoạt động (cửa hàng, máy móc, chức năng).
Hán việt: quan bế
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "关闭" (guānbì) nghĩa là "đóng lại, tắt", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 闭 (bì): đóng.

Thành phần cấu tạo

关闭
guānbì
đóng lại, tắt
丷
天
门
才

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đóng, tắt, khép lại, ngừng hoạt động (cửa hàng, máy móc, chức năng).
Ví dụ (5)
qǐng请suíshǒu随手guānbì关闭ménchuāng门窗。
Vui lòng tiện tay đóng cửa sổ và cửa ra vào.
Please close the doors and windows behind you.
yóuyú由于dàwù大雾,jīchǎng机场zànshí暂时guānbì关闭。
Do sương mù dày đặc, sân bay tạm thời đóng cửa.
The airport has been temporarily closed due to heavy fog.
qǐng请zài在qǐfēi起飞qián前guānbì关闭shǒujī手机。
Vui lòng tắt điện thoại di động trước khi máy bay cất cánh.
Please turn off your mobile phone before takeoff.
nà那jiā家gōngchǎng工厂yīnwèi因为wūrǎn污染huánjìng环境bèi被guānbì关闭le了。
Nhà máy đó đã bị đóng cửa vì gây ô nhiễm môi trường.
That factory was shut down for polluting the environment.
nín您kěyǐ可以diǎnjī点击yòushàngjiǎo右上角guānbì关闭zhè这gè个chuāngkǒu窗口。
Ngài có thể nhấp vào góc trên bên phải để đóng cửa sổ này.
You can click the upper right corner to close this window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây