关闭
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "关闭" (guānbì) nghĩa là "đóng lại, tắt", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 闭 (bì): đóng.
Thành phần cấu tạo
关闭
đóng lại, tắt
丷
天
门
才
Hình ảnh:

Phân tích từ 关闭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đóng, tắt, khép lại, ngừng hoạt động (cửa hàng, máy móc, chức năng).
Ví dụ (5)
请随手关闭门窗。
Vui lòng tiện tay đóng cửa sổ và cửa ra vào.
Please close the doors and windows behind you.
由于大雾,机场暂时关闭。
Do sương mù dày đặc, sân bay tạm thời đóng cửa.
The airport has been temporarily closed due to heavy fog.
请在起飞前关闭手机。
Vui lòng tắt điện thoại di động trước khi máy bay cất cánh.
Please turn off your mobile phone before takeoff.
那家工厂因为污染环境被关闭了。
Nhà máy đó đã bị đóng cửa vì gây ô nhiễm môi trường.
That factory was shut down for polluting the environment.
您可以点击右上角关闭这个窗口。
Ngài có thể nhấp vào góc trên bên phải để đóng cửa sổ này.
You can click the upper right corner to close this window.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây