ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
塞内加尔
Sàinèijiā'ěr
Senegal
Hán việt: tắc nội gia nhĩ
—

Gợi nhớ

Từ "塞内加尔" (Sàinèijiā'ěr) mang nghĩa "Senegal", kết hợp bởi 塞 (sāi / sè / sài - tắc): "nhét" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塞: Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔).

Thành phần cấu tạo

塞内加尔
Sàinèijiā'ěr
Senegal
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Senegal
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去sāinèijiā'ěr塞内加尔chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Senegal.
This year we plan to go on a business trip to Senegal.
sāinèijiā'ěr塞内加尔de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Senegal được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Senegal is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和sāinèijiā'ěr塞内加尔kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Senegal.
This company has a partnership with clients in Senegal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây