闭门
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "闭门" (bìmén) mang nghĩa "Đóng cửa", kết hợp bởi 闭 (bì - bế): "đóng" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闭: Cài then (才) vào cánh cửa (门), khép cửa lại không cho ai vào, hành động đóng 闭, khép kín. • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 闭门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đóng cửa
Ví dụ (3)
会议采用闭门方式进行。
Cuộc họp được tiến hành theo hình thức kín.
The meeting was held behind closed doors.
这家店今天闭门休息。
Cửa hàng này hôm nay đóng cửa nghỉ.
This shop is closed for the day today.
他们进行了闭门讨论。
Họ đã tiến hành thảo luận kín.
They held a closed-door discussion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây