ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颠倒
diāndǎo
đảo lộn, lộn ngược, lẫn lộn, làm đảo lộn.
Hán việt: điên đảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "颠倒" (diāndǎo) mang nghĩa "đảo ngược", kết hợp bởi 颠 (diān - điên): "đỉnh" + 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颠: Phần đầu (页) vươn lên vị trí thật sự (真) cao nhất của cơ thể là đỉnh đầu, đồng thời chỉ sự nghiêng đổ, đảo lộn từ đỉnh xuống (颠). • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒).

Thành phần cấu tạo

颠倒
diāndǎo
đảo ngược
颠
diān • điên
đỉnh
真
Chân
Thật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đảo lộn, lộn ngược, lẫn lộn, làm đảo lộn.
Ví dụ (5)
nǐ你bǎ把huà画guà挂diāndǎo颠倒le了。
Bạn treo bức tranh bị ngược (đầu đuôi) rồi.
You hung the painting upside down.
wèile为了gǎn赶xiàngmù项目,tā他zuìjìn最近zhòuyè昼夜diāndǎo颠倒,shēntǐ身体hěn很chà差。
Để kịp dự án, gần đây anh ấy ngày đêm đảo lộn (thức đêm ngủ ngày), sức khỏe rất kém.
To meet the project deadline, he has recently been living day and night in reverse, and his health is in poor condition.
nǐ你zhè这wánquán完全shì是diāndǎo颠倒hēibái黑白,wāiqū歪曲shìshí事实。
Bạn đây hoàn toàn là đổi trắng thay đen, bóp méo sự thật.
You are completely twisting black and white and distorting the facts.
qǐng请búyào不要diāndǎo颠倒zhǔ主cì次,xiān先zuò做zhòngyào重要de的shìqing事情。
Làm ơn đừng đảo lộn chính phụ, hãy làm việc quan trọng trước.
Please don't get your priorities reversed; do the important things first.
zhè这běn本shū书de的yè页mǎ码zhuāng装dìng订diāndǎo颠倒le了。
Số trang của cuốn sách này bị đóng ngược rồi.
The page numbers in this book were bound in the wrong order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây