ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倒计时
dàojìshí
đếm ngược, tính giờ ngược
Hán việt: đáo kế thời
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "倒计时" (dàojìshí) mang nghĩa "đếm ngược, tính giờ ngược", kết hợp bởi 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

倒计时
dàojìshí
đếm ngược, tính giờ ngược
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:đếm ngược, tính giờ ngược
Ví dụ (5)
xīnnián新年dàojìshí倒计时kāishǐ开始le了。
Đếm ngược đến năm mới đã bắt đầu.
The New Year countdown has begun.
lí离kǎoshì考试zhǐyǒu只有wǔtiān五天de的dàojìshí倒计时le了。
Chỉ còn đếm ngược năm ngày nữa là đến kỳ thi.
There are only five days left until the exam.
huǒjiàn火箭fāshè发射jìnrù进入zuìhòu最后de的dàojìshí倒计时。
Vụ phóng tên lửa bước vào giai đoạn đếm ngược cuối cùng.
The rocket launch has entered the final countdown.
píngmù屏幕shàng上xiǎnshì显示zhe着shí十miǎo秒dàojìshí倒计时。
Trên màn hình đang hiển thị đếm ngược 10 giây.
A ten-second countdown is displayed on the screen.
àoyùnhuì奥运会kāimùshì开幕式jìnrù进入le了yìbǎi一百tiān天dàojìshí倒计时。
Lễ khai mạc Thế vận hội Olympic đã bước vào đợt đếm ngược 100 ngày.
The Olympic opening ceremony has entered the 100-day countdown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây