发霉
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "发霉" (fāméi) mang nghĩa "Bị mốc", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 霉 (méi - mai): "Mốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 霉: Mỗi (每) khi mùa mưa (雨) kéo dài ẩm ướt, đồ đạc trong nhà rất dễ lên men và mọc nấm mốc, meo (霉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发霉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bị mốc
Ví dụ (3)
面包放久了会发霉。
Bánh mì để lâu sẽ bị mốc.
Bread will get moldy if left out for too long.
这些水果已经发霉了。
Những trái cây này đã bị mốc rồi.
This fruit has already gone moldy.
潮湿的地方容易让食物发霉。
Nơi ẩm ướt dễ làm thực phẩm bị mốc.
Damp places easily cause food to get moldy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây