ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发霉
fāméi
Bị mốc
Hán việt: phát mai
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "发霉" (fāméi) mang nghĩa "Bị mốc", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 霉 (méi - mai): "Mốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 霉: Mỗi (每) khi mùa mưa (雨) kéo dài ẩm ướt, đồ đạc trong nhà rất dễ lên men và mọc nấm mốc, meo (霉).

Thành phần cấu tạo

发霉
fāméi
Bị mốc
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
霉
méi • mai
Mốc
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bị mốc
Ví dụ (3)
miànbāo面包fàng放jiǔ久le了huì会fāméi发霉。
Bánh mì để lâu sẽ bị mốc.
Bread will get moldy if left out for too long.
zhèxiē这些shuǐguǒ水果yǐjīng已经fāméi发霉le了。
Những trái cây này đã bị mốc rồi.
This fruit has already gone moldy.
cháoshī潮湿de的dìfang地方róngyì容易ràng让shíwù食物fāméi发霉。
Nơi ẩm ướt dễ làm thực phẩm bị mốc.
Damp places easily cause food to get moldy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây