ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狼狈
lángbèi
khốn đốn, thảm hại, chật vật, nhếch nhác, bối rối (tình cảnh hoặc ngoại hình).
Hán việt: lang bối
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "狼狈" (lángbèi) mang nghĩa "lúng túng", kết hợp bởi 狼 (láng - lang): "chó sói" + 狈 (bèi - bối): "con bối (trong 狼狈: nhếch nhác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狼: Loài thú hoang (犭) tuy có dáng vẻ tốt mã (良) nhưng bản tính vô cùng hung dữ chuyên săn mồi theo bầy là con chó sói (狼). • Chữ 狈: Loài thú giống sói (犭) nhưng hai chân trước ngắn ngủn như chiếc vỏ sò (贝) phải bám vào lưng sói mới chạy được, rơi vào cảnh khốn đốn, nhếch nhác (狈).

Thành phần cấu tạo

狼狈
lángbèi
lúng túng
狼
láng • lang
chó sói
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
狈
bèi • bối
con bối (trong 狼狈: nhếch nhác
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò nhỏ bé, phụ thuộc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khốn đốn, thảm hại, chật vật, nhếch nhác, bối rối (tình cảnh hoặc ngoại hình).
Ví dụ (5)
tūrán突然xiàqǐ下起le了dàyǔ大雨,bǎ把tā他línde淋得shífēn十分lángbèi狼狈。
Đột nhiên trời mưa to, làm anh ấy ướt sũng vô cùng thảm hại (nhếch nhác).
It suddenly started pouring, leaving him drenched and bedraggled.
huǎngyán谎言bèi被jiēchuān揭穿hòu后,tā他xiǎnde显得yǒuxiē有些lángbèi狼狈。
Sau khi lời nói dối bị vạch trần, anh ta tỏ ra có chút bối rối (khốn đốn).
After his lie was exposed, he looked somewhat embarrassed.
dírén敌人bèi被dǎ打de得lángbèitáocuàn狼狈逃窜。
Kẻ địch bị đánh cho chạy trốn một cách thảm hại (tan tác).
The enemy was beaten so badly that they fled in a panic.
wèile为了gǎnshàng赶上huǒchē火车,tā他yīlù一路pǎo跑de得lángbèibùkān狼狈不堪。
Để bắt kịp tàu hỏa, anh ấy chạy một mạch trông vô cùng chật vật (khốn khổ).
To catch the train, he ran all the way in a terribly disheveled state.
suīrán虽然guòchéng过程hěn很lángbèi狼狈,dàn但jiéguǒ结果shì是hǎo好de的。
Mặc dù quá trình rất chật vật (gian nan), nhưng kết quả rất tốt.
Although the process was rather messy, the result was good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây