ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老虎
lǎohǔ
con hổ, cọp, hùm.
Hán việt: lão hổ
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "老虎" (lǎohǔ) mang nghĩa "con hổ", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 虎 (hǔ - hổ): "con hổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 虎: Hình con thú vằn (虍) có chân (几) mạnh mẽ, vua của rừng xanh, con hổ (虎).

Thành phần cấu tạo

老虎
lǎohǔ
con hổ
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
虎
hǔ • hổ
con hổ
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con hổ, cọp, hùm.
Ví dụ (5)
lǎohǔ老虎shì是bǎi百shòu兽zhī之wáng王。
Hổ là vua của muôn thú.
The tiger is the king of beasts.
wǒmen我们zài在dòngwùyuán动物园lǐ里kàndào看到le了jǐ几zhī只lǎohǔ老虎。
Chúng tôi đã nhìn thấy mấy con hổ trong vườn bách thú.
We saw several tigers at the zoo.
wǔ武sōng松dǎ打lǎohǔ老虎de的gùshì故事hěn很yǒumíng有名。
Câu chuyện Võ Tòng đánh hổ rất nổi tiếng.
The story of Wu Song killing the tiger is very famous.
zhè这zhī只lǎohǔ老虎kàn看qǐlái起来hěn很xiōng凶。
Con hổ này trông rất hung dữ.
This tiger looks very fierce.
zhè这búguò不过shì是yì一zhī只zhǐ纸lǎohǔ老虎。
Đây chẳng qua chỉ là một con hổ giấy (hữu danh vô thực).
This is nothing but a paper tiger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây