虎鲸
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cá voi khổng lồ như kinh đô (鲸: bộ Ngư 鱼 và chữ Kinh 京) nhưng lại mang bản tính săn mồi dũng mãnh như chúa sơn lâm có vằn (虎: bộ Hô 虍) thống lĩnh đại dương chính là "cá voi sát thủ, cá kình" (虎鲸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 虎鲸
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá voi sát thủ, cá kình
Ví dụ (3)
虎鲸在海里成群活动。
Cá kình hoạt động theo đàn trong biển.
Orcas travel in pods in the sea.
纪录片介绍了虎鲸的生活。
Phim tài liệu giới thiệu đời sống của cá voi sát thủ.
The documentary introduced the life of killer whales.
船上的人看见了一头虎鲸。
Người trên thuyền nhìn thấy một con cá kình.
The people on the boat saw an orca.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây