ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下咽
xià yàn
Nuốt
Hán việt: hạ yết
—

Gợi nhớ

Từ "下咽" (xià yàn) mang nghĩa "Nuốt", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 咽 (yān / yàn / yè - yết): "họng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 咽: Cái miệng (口) phải cố gắng nuốt thức ăn xuống vì (因) cổ họng bị nghẹn, chỉ vùng hầu họng, nuốt xuống (咽).

Thành phần cấu tạo

下咽
xià yàn
Nuốt
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
咽
yān / yàn / yè • yết
họng
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nuốt
Ví dụ (3)
tā他sǎngziténg嗓子疼de得lìhai厉害,lián连shuǐ水dōu都nányǐ难以xiàyàn下咽。
Họng anh ấy đau dữ dội, đến nỗi nước cũng khó nuốt trôi.
His throat hurt so badly that he could hardly swallow even water.
zhè这dào道cài菜zuò做de得tài太xián咸le了,shízài实在lìngrén令人wúfǎ无法xiàyàn下咽。
Món ăn này làm quá mặn, thực sự khiến người ta không thể nuốt trôi.
This dish is made way too salty; it is truly impossible to swallow.
tīngdào听到zhè这gè个bēishāng悲伤de的xiāoxi消息,tā他kàn看zhe着mǎnzhuō满桌de的fàncài饭菜nányǐ难以xiàyàn下咽。
Nghe thấy tin buồn này, anh ấy nhìn bàn ăn đầy ắp thức ăn mà không sao nuốt nổi.
Hearing the sad news, he looked at the table full of food and could hardly swallow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây