淹
丶丶一一ノ丶丨フ一一フ
11
点
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước lũ (氵) dâng cao bao phủ và che lấp (奄) cả một vùng đất trũng, nhấn chìm mọi thứ, ngập nước (淹).
Thành phần cấu tạo
淹
chìm, ngập
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chìm, ngập
Ví dụ (5)
大水淹没了整个村庄。
Nước lũ đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
The flood submerged the entire village.
他差点儿在河里淹死。
Anh ấy suýt chút nữa thì chết đuối dưới sông.
He almost drowned in the river.
水已经淹到了我的膝盖。
Nước đã ngập đến đầu gối của tôi rồi.
The water has already risen to my knees.
连日的暴雨把庄稼都淹了。
Mưa lớn nhiều ngày liền đã làm ngập hết hoa màu.
Days of heavy rain flooded all the crops.
这条路被积水淹了,车辆无法通行。
Con đường này đã bị ngập nước, xe cộ không thể qua lại.
This road is flooded with standing water, and vehicles cannot pass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây