腌
ノフ一一一ノ丶丨フ一一フ
12
—
Gợi nhớ
Đem miếng thịt tươi (月) phủ kín muối và gia vị lên trên (奄) rồi ủ kỹ cho thấm đều là cách ướp muối thực phẩm (腌).
Thành phần cấu tạo
腌
ướp muối, ngâm ướp thực phẩm
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm (bên phải)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:ướp muối, ngâm ướp thực phẩm
Ví dụ (3)
做红烧肉前要先把肉腌一下。
Trước khi làm món thịt kho tàu cần ướp thịt một chút.
Marinate the meat before making braised pork belly.
奶奶喜欢在冬天腌咸菜。
Bà nội thích ướp rau muối vào mùa đông.
Grandma likes pickling salted vegetables in winter.
用盐把鱼腌二十分钟。
Dùng muối ướp cá trong hai mươi phút.
Marinate the fish with salt for twenty minutes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây