ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腌
yān
ướp muối, ngâm ướp thực phẩm
Hán việt: yêm
ノフ一一一ノ丶丨フ一一フ
12
—

Gợi nhớ

Đem miếng thịt tươi (月) phủ kín muối và gia vị lên trên (奄) rồi ủ kỹ cho thấm đều là cách ướp muối thực phẩm (腌).

Thành phần cấu tạo

腌
yān
ướp muối, ngâm ướp thực phẩm
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ướp muối, ngâm ướp thực phẩm
Ví dụ (3)
zuò做hóngshāoròu红烧肉qián前yào要xiān先bǎ把ròu肉yān腌yíxià一下。
Trước khi làm món thịt kho tàu cần ướp thịt một chút.
Marinate the meat before making braised pork belly.
nǎinai奶奶xǐhuan喜欢zài在dōngtiān冬天yān腌xiáncài咸菜。
Bà nội thích ướp rau muối vào mùa đông.
Grandma likes pickling salted vegetables in winter.
yòng用yán盐bǎ把yú鱼yān腌èrshífēnzhōng二十分钟。
Dùng muối ướp cá trong hai mươi phút.
Marinate the fish with salt for twenty minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây