焉
一丨一丨一一フ丶丶丶丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Chú chim có dáng đứng ngay ngắn (正) tung cánh bay qua ánh lửa (灬), gợi câu hỏi văn cổ: ở đâu, làm sao, thế nào (焉).
Thành phần cấu tạo
焉
Ở đâu, thế nào
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Ở đâu, thế nào
Ví dụ (5)
割鸡焉用牛刀?
Mổ gà làm sao phải dùng đến dao mổ trâu?
Why use a butcher's cleaver to kill a chicken?
未知生,焉知死?
Chưa biết sự sống, làm thế nào biết được sự chết?
If one does not yet understand life, how can one understand death?
塞翁失马,焉知非福?
Ông lão ở biên giới mất ngựa, làm sao biết đó không phải là phúc?
When the old man at the frontier lost his horse, who could know it would not turn out to be a blessing?
且焉置土石?
Vả lại sẽ đem vứt đất đá ở đâu?
And where would they put the earth and stones?
天下焉有此理?
Trên đời làm thế nào lại có cái lý này?
How can there be such a thing in the world?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây