冶
丶一フ丶丨フ一
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng băng lạnh (冫) và lửa nóng trên bệ đài (台) để nung chảy quặng sắt rồi đúc thành khí cụ sắc bén, gọi là nung đúc, luyện kim (冶).
Thành phần cấu tạo
冶
Luyện kim
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Luyện kim
Ví dụ (5)
他大学的专业是冶金工程。
Chuyên ngành ở trường đại học của anh ấy là kỹ thuật luyện kim.
His college major was metallurgical engineering.
这家工厂主要冶炼铜和铝。
Nhà máy này chủ yếu luyện kim đồng và nhôm.
This factory mainly smelts copper and aluminum.
我们参观了一个现代化的冶炼厂。
Chúng tôi đã tham quan một nhà máy luyện kim hiện đại.
We visited a modern smelter.
冶金学是一门研究金属的科学。
Luyện kim học là một môn khoa học nghiên cứu về kim loại.
Metallurgy is the science that studies metals.
艺术可以陶冶人的情操。
Nghệ thuật có thể hun đúc (tu dưỡng) tâm hồn con người.
Art can cultivate a person's temperament.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây