谒
丶フ丨フ一一ノフノ丶フ
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Mang theo lời nói cung kính (讠) đến tận cửa hỏi han sức khỏe (曷) của bậc trưởng bối là nghi thức viếng thăm, bái phỏng (谒).
Thành phần cấu tạo
谒
viếng thăm, bái phỏng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:viếng thăm, bái phỏng
Ví dụ (5)
明天我们将去拜谒中山陵。
Ngày mai chúng tôi sẽ đi viếng lăng Tôn Trung Sơn.
Tomorrow we will go pay our respects at Sun Yat-sen Mausoleum.
大臣们正在大殿里谒见国王。
Các đại thần đang bái kiến nhà vua trong đại điện.
The ministers are having an audience with the king in the main hall.
他专程来京拜谒这位著名的学者。
Anh ấy cất công đến Bắc Kinh để bái phỏng vị học giả nổi tiếng này.
He made a special trip to Beijing to pay his respects to this renowned scholar.
每年清明节,都有许多人前来谒陵。
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, đều có rất nhiều người đến viếng lăng.
Every year during the Qingming Festival, many people come to pay respects at the mausoleum.
使臣奉命进谒皇帝。
Sứ thần phụng mệnh vào yết kiến hoàng đế.
The envoy was ordered to have an audience with the emperor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây