ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谒
yè
viếng thăm, bái phỏng
Hán việt: yết
丶フ丨フ一一ノフノ丶フ
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Mang theo lời nói cung kính (讠) đến tận cửa hỏi han sức khỏe (曷) của bậc trưởng bối là nghi thức viếng thăm, bái phỏng (谒).

Thành phần cấu tạo

谒
yè
viếng thăm, bái phỏng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:viếng thăm, bái phỏng
Ví dụ (5)
míngtiān明天wǒmen我们jiāng将qù去bài拜yè谒zhōng中shān山líng陵。
Ngày mai chúng tôi sẽ đi viếng lăng Tôn Trung Sơn.
Tomorrow we will go pay our respects at Sun Yat-sen Mausoleum.
dàchén大臣men们zhèngzài正在dàdiàn大殿lǐ里yèjiàn谒见guówáng国王。
Các đại thần đang bái kiến nhà vua trong đại điện.
The ministers are having an audience with the king in the main hall.
tā他zhuānchéng专程lái来jīng京bài拜yè谒zhè这wèi位zhùmíng著名de的xuézhě学者。
Anh ấy cất công đến Bắc Kinh để bái phỏng vị học giả nổi tiếng này.
He made a special trip to Beijing to pay his respects to this renowned scholar.
měinián每年qīngmíngjié清明节,dōu都yǒu有xǔduō许多rén人qiánlái前来yè谒líng陵。
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, đều có rất nhiều người đến viếng lăng.
Every year during the Qingming Festival, many people come to pay respects at the mausoleum.
shǐchén使臣fèngmìng奉命jìn进yè谒huángdì皇帝。
Sứ thần phụng mệnh vào yết kiến hoàng đế.
The envoy was ordered to have an audience with the emperor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây