ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谒见
yèjiàn
Yết kiến (đi thăm người có địa vị cao hơn)
Hán việt: yết kiến
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Mang theo lời lẽ (讠) cung kính xin bái phỏng (谒 - yết) và cất bước (儿) đến tận nơi để được nhìn thấy mặt (见 - kiến: bộ Mục 目) bậc bề trên là nghi lễ "yết kiến (đi thăm người có địa vị cao hơn)" (谒见).

Thành phần cấu tạo

谒见
yèjiàn
Yết kiến (đi thăm người có địa vị cao hơn)
谒
yè • yết
viếng thăm
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Yết kiến (đi thăm người có địa vị cao hơn)
Ví dụ (3)
shǐzhě使者jìn进gōng宫yèjiàn谒见guówáng国王。
Sứ giả vào cung yết kiến quốc vương.
The envoy entered the palace to have an audience with the king.
tā他qǐngqiú请求yèjiàn谒见lǎoshī老师。
Anh ấy xin được yết kiến thầy.
He requested to pay his respects to the teacher.
guānyuán官员àn按lǐyí礼仪yèjiàn谒见zhǎng长zhě者。
Quan chức yết kiến bậc trưởng thượng theo lễ nghi.
The official paid a formal visit to the elder in accordance with etiquette.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây