腋
ノフ一一丶一ノ丨ノフ丶丶
12
—
Gợi nhớ
Vùng cơ thể (月) nằm khuất tối như ban đêm (夜) ngay bên dưới cánh tay con người chính là phần nách (腋).
Thành phần cấu tạo
腋
Nách
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nách
Ví dụ (3)
他把文件夹夹在左腋下,急匆匆地走进了会议室。
Anh ta kẹp tập tài liệu dưới nách trái, vội vội vàng vàng bước vào phòng họp.
He tucked the folder under his left arm and hurried into the meeting room.
体温计需要放在腋下测量五分钟。
Nhiệt kế cần được đặt dưới nách để đo trong năm phút.
The thermometer needs to be placed under the armpit for five minutes.
这件衣服在腋下部位设计了透气孔,穿着很凉快。
Chiếc áo này được thiết kế các lỗ thoáng khí ở vùng dưới nách, mặc vào rất mát mẻ.
This garment is designed with ventilation holes under the arms, making it very cool to wear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây